hoán xưng

  1. (ngữ) d. Hình thức chỉ một người, một vật bằng tên riêng của một nhân vật hay một sự việc cùng một đặc tính nổi bật: Gọi một chiến thắng oanh liệt Điên Biên phủ, một kẻ phản bội tình yêu Sở Khanh diễn ý bằng hoán xưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoán xưng"